overarch
/,ouvər'ɑ:tʃ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Uốn thành vòm, vòm lên trên: Hành động tạo thành một hình vòm hoặc mái vòm che phủ phía trên một vật gì đó.
- Là trung tâm, chi phối, bao trùm: (Nghĩa ẩn dụ) Đóng vai trò trung tâm, nổi bật hoặc bao quát một phạm vi rộng lớn, thường liên quan đến ý tưởng, chủ đề hoặc ảnh hưởng.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa đen):
- The ancient trees overarch the narrow path, creating a natural tunnel. (Những cây cổ thụ vòm lên trên con đường nhỏ, tạo thành một đường hầm tự nhiên.)
- A beautiful stone bridge overarches the river. (Một cây cầu đá đẹp uốn vòm trên dòng sông.)
Động từ (nghĩa bóng):
- A single theme of redemption overarches all of his novels. (Một chủ đề duy nhất về sự cứu chuộc bao trùm toàn bộ các tiểu thuyết của ông.)
- The principle of justice should overarch all our decisions. (Nguyên tắc công lý nên chi phối tất cả các quyết định của chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to overarch something": vòm lên trên/bao trùm cái gì đó.
- The cathedral's great dome overarches the central square. (Mái vòm lớn của nhà thờ chính tòa vòm lên trên quảng trường trung tâm.)
Dùng trong văn chương hoặc học thuật: Thường được sử dụng để mô tả một ý tưởng, lý thuyết, hoặc cảm xúc có tính chất bao quát và liên kết.
- A sense of melancholy overarches the entire poem. (Một cảm giác u sầu bao trùm toàn bộ bài thơ.)
Biến thể và từ gần giống
- Overarching (tính từ): Bao quát, tổng thể, chủ đạo.
- The overarching goal is to promote peace. (Mục tiêu bao quát là thúc đẩy hòa bình.)
Từ đồng nghĩa
- Arch over: Uốn vòm lên trên.
- Span: Bắc ngang, trải dài qua.
- Dominate: Thống trị, chi phối (nghĩa bóng).
- Encompass: Bao gồm, bao trùm (nghĩa bóng).
nội động từ
- uốn thành vòm ở trên