overbidden

/'ouvə'bid/
ngoại động từ overbid, overbade, overbid, overbidden
  1. trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn
  2. xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overcall)
nội động từ
  1. trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao
  2. xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình (bài bris)
overbidden
A collector overbidden for a rare stamp at the auction.