overblew

/'ouvə'blou/
nội động từ overblew, overblown
  1. (âm nhạc) thổi kèn quá mạnh
ngoại động từ
  1. cho (cái ) một giá trị quá cao, quan trọng hoá quá đáng
  2. bơm lên quá mức; thổi phồng quá mức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

overblew
The musician overblew the trumpet note during practice.