overcaution

/'ouvə'kɔ:ʃn/
Học thuật
Thân thiện
overcaution

A person shows overcaution by wearing both a helmet and knee pads to read a book indoors.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quá thận trọng; tính quá thận trọng: Hành động hoặc thói quen thận trọng quá mức cần thiết, dẫn đến sự do dự, chậm trễ hoặc bỏ lỡ cơ hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His overcaution prevented him from investing in the promising startup. (Sự quá thận trọng của anh ấy đã ngăn cản anh đầu vào công ty khởi nghiệp đầy hứa hẹn.)
    • The project's failure was due to overcaution and a lack of decisive action. (Sự thất bại của dự án do tính quá thận trọng thiếu hành động quyết đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A policy of overcaution": Một chính sách dựa trên sự thận trọng thái quá.

    • The company adopted a policy of overcaution, stifling all innovation. (Công ty đã áp dụng một chính sách quá thận trọng, bóp nghẹt mọi sự đổi mới.)
  • "To err on the side of overcaution": Sai lầm quá thận trọng (thường dùng khi so sánh giữa hai lựa chọn rủi ro).

    • In matters of public safety, it's better to err on the side of overcaution. (Trong các vấn đề an toàn công cộng, tốt hơn nên quá thận trọng còn hơn mạo hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Overcautious (adj): quá thận trọng.
    • She is an overcautious driver, always driving far below the speed limit. ( ấy một tài xế quá thận trọng, luôn lái xe dưới tốc độ cho phép rất nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Excessive caution: sự thận trọng quá mức.
  • Overcarefulness: sự quá cẩn thận.
  • Timidity: tính nhút nhát, rụt rè (có thể dẫn đến hành động quá thận trọng).
Từ trái nghĩa
  • Recklessness: sự liều lĩnh.
  • Boldness: sự táo bạo, dũng cảm.
  • Audacity: sự táo bạo, cả gan.
overcaution

A person shows overcaution by wearing both a helmet and knee pads to read a book indoors.

danh từ
  1. sự quá thận trọng; tính quá thận trọng