overexertion

/'ouvərig'zə:ʃn/
Học thuật
Thân thiện
overexertion

He felt dizzy after the overexertion of moving the heavy furniture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự gắng sức quá mức: Hành động hoặc tình trạng sử dụng quá nhiều sức lực về thể chất hoặc tinh thần, vượt quá khả năng hoặc giới hạn thông thường của bản thân, dẫn đến mệt mỏi, khó chịu hoặc chấn thương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Overexertion during exercise can lead to muscle strain. (Sự gắng sức quá mức trong khi tập thể dục có thể dẫn đến căng .)
    • He was hospitalized due to overexertion at work. (Anh ấy phải nhập viện gắng sức quá mức tại nơi làm việc.)
    • Avoid overexertion by taking regular breaks. (Hãy tránh gắng sức quá mức bằng cách nghỉ ngơi thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at risk of overexertion": nguy bị gắng sức quá mức.

    • Elderly people are at a higher risk of overexertion. (Người cao tuổi nguy gắng sức quá mức cao hơn.)
  • "symptoms of overexertion": các triệu chứng của việc gắng sức quá mức.

    • Dizziness and extreme fatigue are common symptoms of overexertion. (Chóng mặt mệt mỏi cực độ những triệu chứng phổ biến của việc gắng sức quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Overexert (động từ): gắng sức quá mức.
    • You should not overexert yourself if you are feeling unwell. (Bạn không nên gắng sức quá mức nếu cảm thấy không khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Strain: sự căng thẳng, sự cố gắng quá sức (về thể chất).
  • Overwork: sự làm việc quá sức.
Từ trái nghĩa
  • Rest: sự nghỉ ngơi.
  • Conservation of energy: sự bảo toàn năng lượng, sự tiết kiệm sức lực.
overexertion

He felt dizzy after the overexertion of moving the heavy furniture.

danh từ
  1. sự gắng quá sức