overfond

/'ouvə'fɔnd/
Học thuật
Thân thiện
overfond

She is overfond of chocolate cake.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quá yêu, quá thích, quá mềm mỏng: Chỉ việc thể hiện tình cảm, sự yêu thích hoặc sự chiều chuộngmức độ quá mức, thường dẫn đến những hậu quả không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is overfond of chocolate and eats it every day. ( ấy quá thích --la ăn mỗi ngày.)
    • Parents who are overfond may spoil their children. (Những bậc cha mẹ quá chiều chuộng có thể làm hư con cái.)
    • He was overfond of giving advice, which annoyed his friends. (Anh ta quá thích đưa ra lời khuyên, điều này làm bạnanh ta khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be overfond of something/someone": quá yêu thích một thứ đó/một ai đó.
    • The critic was overfond of his own opinions. (Nhà phê bình quá yêu thích ý kiến của chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Fond (adj): yêu thích, mến.
    • He is fond of classical music. (Anh ấy thích nhạc cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Excessively affectionate: quá yêu thương, quá trìu mến.
  • Overindulgent: quá nuông chiều, quá chiều chuộng.
  • Doting: yêu thương đến mức mù quáng.
overfond

She is overfond of chocolate cake.

ngoại động từ
  1. quá yêu, quá thích, quá mềm

Từ tương tự