overfreight

/'ouvəfreit/
Học thuật
Thân thiện
overfreight

A shipping container is marked as overfreight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lượng quá tải: Trạng thái hoặc số lượng hàng hóa vượt quá trọng tải cho phép của một phương tiện vận tải (như tàu, xe tải).
  2. Ngoại động từ:

    • Chất quá nặng, chất quá tải: Hành động chất, xếp hoặc đặt một lượng hàng hóa vượt quá mức trọng tải an toàn hoặc hợp pháp lên một phương tiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The ship's sinking was caused by overfreight. (Vụ chìm tàu do lượng quá tải.)
    • Inspectors fined the company for overfreight. (Thanh tra viên đã phạt công ty tình trạng quá tải.)
  • Ngoại động từ:

    • It is dangerous to overfreight a truck. (Việc chất quá tải lên một chiếc xe tải rất nguy hiểm.)
    • The captain refused to overfreight the vessel. (Thuyền trưởng từ chối việc chất quá nặng lên con tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be guilty of overfreighting": Phạm lỗi chất hàng quá tải.
    • The transport company was found guilty of overfreighting its fleet. (Công ty vận tải bị phát hiện tội chất quá tải lên đội xe của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Overload (động từ/danh từ): Quá tải (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho điện, công việc, thông tin, không chỉ hàng hóa).
    • Do not overload the electrical circuit. (Đừng làm quá tải mạch điện.)
  • Overburden (động từ): Chất nặng lên, đè nặng lên (thường mang nghĩa bóng).
    • She is overburdened with work. ( ấy bị công việc đè nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Overload (sự quá tải), excess cargo (hàng hóa vượt mức).
  • Động từ: Overload (chất quá tải), overlade (chất quá nặng - từ cổ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "overfreight")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "overfreight")

overfreight

A shipping container is marked as overfreight.

danh từ
  1. lượng quá tải
ngoại động từ
  1. chất quá nặng