overfulfilment
/'ouvəful'filmənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự hoàn thành vượt mức: Chỉ việc hoàn thành một mục tiêu, kế hoạch hoặc chỉ tiêu với kết quả cao hơn, tốt hơn so với mức đã được đề ra hoặc mong đợi ban đầu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The team celebrated the overfulfilment of their annual sales target by 150%. (Đội ngũ ăn mừng việc hoàn thành vượt mức chỉ tiêu doanh số hàng năm lên tới 150%.)
- Overfulfilment of the production plan was due to the workers' high efficiency. (Sự hoàn thành vượt mức kế hoạch sản xuất là nhờ hiệu suất cao của công nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "overfulfilment of a quota": việc hoàn thành vượt mức hạn ngạch/chỉ tiêu.
- The factory was rewarded for its overfulfilment of the export quota. (Nhà máy được khen thưởng vì đã hoàn thành vượt mức hạn ngạch xuất khẩu.)
Biến thể và từ gần giống
- Overfulfil (động từ): hoàn thành vượt mức.
- They managed to overfulfil the ambitious project goals. (Họ đã xoay sở để hoàn thành vượt mức các mục tiêu dự án đầy tham vọng.)
Từ đồng nghĩa
- Exceeding the target: vượt mục tiêu.
- Overachievement: thành tích vượt trội, vượt mức kỳ vọng.
Từ trái nghĩa
- Underfulfilment: sự hoàn thành dưới mức.
- Shortfall: sự thiếu hụt, không đạt mức.
danh từ
- sự hoàn thành vượt mức