overjump

/'ouvə'dɔʌmp/
Học thuật
Thân thiện
overjump

A gymnast overjumps the vault during a practice routine.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhảy quá: Hành động nhảy vượt quá một điểm mốc, một vật cản hoặc một giới hạn dự định.
    • Bỏ , bỏ qua: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Hành động bỏ qua hoặc không chú ý đến một cái đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The horse overjumped the fence and landed awkwardly. (Con ngựa nhảy quá hàng rào tiếp đất một cách khó khăn.)
    • In his eagerness to finish first, he overjumped the mark and was disqualified. ( quá nôn nóng muốn về đích đầu tiên, anh ta đã nhảy quá vạch bị loại.)
    • He tends to overjump the basic steps when explaining complex theories. (Anh ấy xu hướng bỏ qua các bước cơ bản khi giải thích các lý thuyết phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overjump oneself": Nhảy quá sức dẫn đến chấn thương (như sái gân); (nghĩa bóng) cố gắng vượt quá khả năng của bản thân thất bại.
    • The athlete overjumped himself during practice and sprained his ankle. (Vận động viên đã nhảy quá sức trong lúc tập luyện bị bong gân mắt cá chân.)
    • By taking on that huge project alone, he overjumped himself. (Bằng việc nhận một dự án lớn như vậy một mình, anh ta đã tự đẩy mình vượt quá khả năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Jump (v): nhảy.
  • Leap (v): nhảy vọt.
  • Vault (v): nhảy chống tay qua.
  • Overshoot (v): vượt quá mục tiêu (nghĩa rộng hơn, dùng cho máy móc, phương tiện, kế hoạch).
Từ đồng nghĩa
  • Overshoot: vượt quá, vọt quá.
  • Leap over: nhảy qua.
  • Skip over: bỏ qua, lướt qua.
Từ trái nghĩa
  • Undershoot: không tới mức, thiếu mục tiêu.
  • Clear (an obstacle): vượt qua (chướng ngại vật) một cách chính xác.
overjump

A gymnast overjumps the vault during a practice routine.

ngoại động từ
  1. nhảy quá
  2. bỏ , bỏ quá

Idioms

  • to overjump oneself
    nhảy sái gân