overlaid

/'ouvəlei/
danh từ
  1. vật phủ (lên vật khác)
  2. khăn trải giường
  3. khăn trải bàn nhỏ
  4. (ngành in) tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho hơn)
  5. (Ê-cốt) cái ca-vát[,ouvəlei]
ngoại động từ
  1. che, phủ
thời quá khứ của overlie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

overlaid
A clean tablecloth is overlaid with a smaller lace runner.