overland

/'ouvəlænd/
Học thuật
Thân thiện
overland

The explorers chose the overland route through the mountains.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bằng đường bộ, qua đất liền: Mô tả một hành trình, lộ trình hoặc phương thức vận chuyển được thực hiện trên đất liền, không phải bằng đường biển hoặc đường hàng không.
    • Xuyên lục địa: Chỉ việc di chuyển qua một vùng đất rộng lớn, thường từ bờ này sang bờ kia của một lục địa.
  2. Phó từ:

    • Bằng đường bộ, qua đất liền: Mô tả cách thức di chuyển hoặc vận chuyển thông qua các con đường trên đất liền.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • They planned an overland expedition across the desert. (Họ đã lên kế hoạch cho một cuộc thám hiểm bằng đường bộ xuyên qua sa mạc.)
    • The overland mail service was slower but more reliable. (Dịch vụ thư tín qua đất liền chậm hơn nhưng đáng tin cậy hơn.)
  • Phó từ:

    • The goods were transported overland from the port to the capital. (Hàng hóa được vận chuyển bằng đường bộ từ cảng đến thủ đô.)
    • We decided to travel overland to see more of the countryside. (Chúng tôi quyết định du lịch qua đất liền để ngắm nhìn nhiều hơn vùng nông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go overland": đi bằng đường bộ.
    • Before the Suez Canal, many traders went overland between Europe and Asia. (Trước khi kênh đào Suez, nhiều thương nhân đã đi bằng đường bộ giữa châu Âu châu Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Overlander (danh từ): người du lịch hoặc thám hiểm bằng đường bộ, đặc biệt qua những vùng xa xôi.
    • The overlanders prepared their vehicle for the long journey. (Những người du lịch đường bộ đã chuẩn bị xe của họ cho chuyến đi dài.)
Từ đồng nghĩa
  • By land: bằng đường bộ.
  • Terrestrial: (thuộc về) đất liền, trên cạn (trang trọng hơn, thường dùng trong khoa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "overland")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "overland")

overland

The explorers chose the overland route through the mountains.

tính từ
  1. bằng đường bộ; qua đất liền
phó từ
  1. bằng đường bộ; qua đất liền

Từ tương tự