terrestrial

/ti'restriəl/
tính từ
  1. (thuộc) đất, (thuộc) trái đất
  2. trên mặt đất, ở thế gian
  3. (động vật học) ở cạn, sống trên mặt đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "terrestrial"

Từ có nhắc đến "terrestrial"

terrestrial
A terrestrial tortoise slowly crosses a sunlit dirt path.