overmatch

/'ouvəmætʃ/
Học thuật
Thân thiện
overmatch

A small force overmatches a larger one in a surprise attack.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thắng, được, hơn: Chỉ hành động vượt trội hơn, mạnh hơn hoặc kỹ năng tốt hơn một cách rõ rệt so với đối thủ hoặc đối tượng khác.
    • Chọi với đối thủ mạnh hơn: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Hành động đối đầu hoặc đặt một bên vào thế phải cạnh tranh với một đối thủ vượt trội hơn về sức mạnh hoặc khả năng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The champion's experience completely overmatched the young contender. (Kinh nghiệm của nhàđịch hoàn toàn vượt trội hơn đối thủ trẻ tuổi.)
    • In terms of raw power, the new engine overmatches all its competitors. (Về sức mạnh thuần túy, động cơ mới hơn hẳn tất cả các đối thủ cạnh tranh của .)
    • It was unfair to overmatch our junior team against the national champions. (Thật không công bằng khi cho đội trẻ của chúng tôi chọi với nhàđịch quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be overmatched": Ở trong tình thế bị áp đảo, yếu thế hơn hẳn.
    • Despite their courage, the rebels were hopelessly overmatched in weaponry. (Bất chấp lòng dũng cảm, những người nổi dậy đã bị áp đảo một cáchvọng về khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Overmatched (tính từ/quá khứ phân từ): Bị áp đảo, ở thế yếu hơn hẳn.
    • The overmatched boxer refused to give up. ( bị áp đảo từ chối đầu hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Outclass: Vượt trội hơn hẳn về phẩm chất hoặc trình độ.
  • Outgun: Mạnh hơn về hỏa lực hoặc sức mạnh.
  • Surpass: Vượt qua, tốt hơn.
Từ trái nghĩa
  • Undermatch: Chọi với đối thủ yếu hơn.
  • Be outmatched: Bị áp đảo, bị vượt trội hơn.
overmatch

A small force overmatches a larger one in a surprise attack.

danh từ
  1. người thắng[,ouvə'mætʃ]
ngoại động từ
  1. thắng, được, hơn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chọi với đối thủ mạnh hơn
    • to overmatch a small force against a bigger one
      lấy lực lượng nhỏ đánh một lực lượng lớn

Từ gần giống