overmatch

/'ouvəmætʃ/
danh từ
  1. người thắng[,ouvə'mætʃ]
ngoại động từ
  1. thắng, được, hơn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chọi với đối thủ mạnh hơn
    • to overmatch a small force against a bigger one
      lấy lực lượng nhỏ đánh một lực lượng lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

overmatch
A small force overmatches a larger one in a surprise attack.