overoptimist

/'ouvər'ɔptimist/
Học thuật
Thân thiện
overoptimist

An overoptimist always sees the silver lining in every cloud.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quá lạc quan, người lạc quan tếu: Một người thái độ lạc quan thái quá, đến mức phi thực tế hoặc bỏ qua những rủi ro khó khăn hiển nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is such an overoptimist that he invested all his money without any research. (Anh ta một người quá lạc quan đến mức đầu toàn bộ tiền của mình không nghiên cứu .)
    • Don't be an overoptimist; we must consider the potential problems. (Đừng làm người lạc quan tếu; chúng ta phải xem xét các vấn đề tiềm ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be labeled an overoptimist": bị gán cho người quá lạc quan.
    • After his predictions failed, he was labeled an overoptimist by his colleagues. (Sau khi những dự đoán của anh ta thất bại, anh ta bị đồng nghiệp gán cho người lạc quan tếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Overoptimistic (tính từ): quá lạc quan.
    • His overoptimistic forecast led to poor planning. (Dự báo quá lạc quan của anh ấy dẫn đến kế hoạch tồi.)
  • Overoptimism (danh từ): sự quá lạc quan.
    • The project's failure was due to sheer overoptimism. (Sự thất bại của dự án do sự quá lạc quan thuần túy.)
Từ đồng nghĩa
  • Unrealistic optimist: người lạc quan phi thực tế.
  • Pollyanna (danh từ, thông tục): người lạc quan một cách mù quáng hoặc ngây thơ.
Từ trái nghĩa
  • Pessimist: người bi quan.
  • Realist: người theo chủ nghĩa hiện thực, người thực tế.
overoptimist

An overoptimist always sees the silver lining in every cloud.

danh từ
  1. người quá lạc quan, người lạc quan tếu

Từ chứa "overoptimist"