overpersuade
/'ouvəpə'sweid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Thuyết phục một cách quá mức, thuyết phục đến mức ai đó miễn cưỡng làm điều gì: Hành động thuyết phục ai đó một cách mạnh mẽ, dai dẳng hoặc áp đặt đến mức họ đồng ý làm điều gì đó dù trong lòng không thực sự muốn hoặc cảm thấy bị ép buộc.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- I didn't want to go, but he overpersuaded me. (Tôi không muốn đi, nhưng anh ấy đã thuyết phục quá mức khiến tôi miễn cưỡng đồng ý.)
- She felt overpersuaded into signing the contract. (Cô ấy cảm thấy bị thuyết phục một cách ép buộc để ký hợp đồng.)
- Parents should be careful not to overpersuade their children when choosing a career. (Cha mẹ nên cẩn thận để không thuyết phục áp đặt con cái khi chọn nghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to overpersuade someone into doing something": thuyết phục áp đặt ai đó làm việc gì.
- He was overpersuaded into investing in a risky venture. (Anh ta bị thuyết phục một cách ép buộc phải đầu tư vào một dự án mạo hiểm.)
- "to be overpersuaded": ở trạng thái bị thuyết phục một cách miễn cưỡng.
- Against her better judgment, she was overpersuaded. (Trái với lý trí của mình, cô ấy đã bị thuyết phục một cách miễn cưỡng.)
Biến thể và từ gần giống
- Persuade (v): thuyết phục (nghĩa trung tính, không mang sắc thái ép buộc).
- Coerce (v): cưỡng ép, ép buộc (mạnh hơn và thường dùng vũ lực hoặc đe dọa).
- Pressure (v): gây áp lực.
Từ đồng nghĩa
- Coax into: dỗ dành, năn nỉ ai làm gì (thường nhẹ nhàng hơn).
- Badger into: quấy rầy, làm phiền cho đến khi ai đó đồng ý.
- Strong-arm: dùng sức mạnh hoặc đe dọa để ép buộc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào riêng cho từ này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ này)
ngoại động từ
- thuyết phục (ai, miễn cưỡng làm gì)