overpopulated

/'ouvə'pɔpjuleitid/
Học thuật
Thân thiện
overpopulated

The city is overpopulated with people and traffic.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đông dân quá mức, quá đông đúc: Dùng để mô tả một khu vực, thành phố hoặc quốc gia số lượng người sinh sống vượt quá khả năng đáp ứng về tài nguyên, cơ sở hạ tầng hoặc môi trường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The city is severely overpopulated, leading to traffic jams and housing shortages. (Thành phố này bị đông dân quá mức, dẫn đến tắc đường thiếu nhà ở.)
    • Many experts warn that the region is becoming overpopulated. (Nhiều chuyên gia cảnh báo rằng khu vực này đang trở nên quá đông đúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be overpopulated with...": quá đông đúc bởi một nhóm người hoặc sinh vật cụ thể.

    • The island is overpopulated with tourists during the summer. (Hòn đảo trở nên quá đông đúc bởi khách du lịch vào mùa .)
  • "an overpopulated world": một thế giới quá đông dân.

    • We must consider sustainable solutions for an overpopulated world. (Chúng ta phải cân nhắc các giải pháp bền vững cho một thế giới quá đông dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Overpopulation (danh từ): tình trạng dân số quá đông.

    • Overpopulation is a major challenge for many developing countries. (Bùng nổ dân sốmột thách thức lớn đối với nhiều quốc gia đang phát triển.)
  • Populated (tính từ): dân cư sinh sống.

    • This is a densely populated area. (Đây một khu vực mật độ dân số cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Crowded: đông đúc, chật chội (thường chỉ mật độ cao trong một không gian cụ thể).
  • Congested: tắc nghẽn, ùn tắc (thường dùng cho giao thông hoặc đô thị).
Từ trái nghĩa
  • Underpopulated: thưa dân, ít dân cư.
  • Sparsely populated: dân cư thưa thớt.
overpopulated

The city is overpopulated with people and traffic.

tính từ
  1. đông dân quá