overprint
/'ouvəprint/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chữ, hình hoặc màu in đè lên: Trong ngành in ấn, đặc biệt là với tem bưu chính, đây là phần nội dung bổ sung được in lên trên một bản in đã có sẵn, thường để sửa đổi, cập nhật thông tin hoặc tăng giá trị.
Ngoại động từ:
- In đè lên: Hành động in thêm chữ, hình ảnh hoặc màu sắc lên trên một bề mặt (như tờ giấy, con tem) đã được in trước đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The stamp's overprint indicates a change in its postal value. (Chữ in đè trên con tem cho biết sự thay đổi về giá trị bưu chính của nó.)
- Collectors seek stamps with rare overprints. (Những người sưu tầm tìm kiếm các con tem có chữ in đè hiếm.)
Ngoại động từ:
- The postal service decided to overprint the existing stamps with the new year. (Dịch vụ bưu chính quyết định in đè năm mới lên các con tem hiện có.)
- They had to overprint the brochures to correct a typo. (Họ phải in đè lên các tờ rơi để sửa một lỗi đánh máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong ngữ cảnh chuyên ngành (In ấn/Đồ họa): "Overprint" có thể chỉ kỹ thuật in màu này chồng lên màu khác một cách có chủ đích trong quy trình in, thay vì tách màu (knockout), để tạo hiệu ứng màu sắc cụ thể.
- Make sure to set the black text to overprint to avoid white halos. (Hãy đảm bảo cài đặt chữ màu đen in đè để tránh các viền trắng.)
Biến thể và từ gần giống
- Overprinting (danh động từ): Hành động hoặc quy trình in đè.
- The overprinting was done to update the currency. (Việc in đè được thực hiện để cập nhật đơn vị tiền tệ.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Surcharge (chữ in đè trên tem để thay đổi giá trị).
- Động từ: Imprint over, print over (in lên trên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến riêng cho "overprint")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến sử dụng từ "overprint")
danh từ
- (ngành in) cái in thừa, cái in đè lên (tem)
- tem có chữ in đè lên
ngoại động từ
- (ngành in) in đè lên (tem)