overridden

/,ouvə'raid/
ngoại động từ overrode, overridden
  1. cưỡi (ngựa) đến kiệt lực
  2. cho quân đội tràn qua (đất địch)
  3. cho ngựa giày xéo
  4. (nghĩa bóng) giày xéo
  5. (nghĩa bóng) gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; quyền cao hơn, cho mình quyền cao hơn
    • to override someone's pleas
      không chịu nghe những lời biện hộ của ai
    • to override one's commission
      lạm quyền của mình
  6. (y học) gối lên (xương gãy)
overridden
A rider has overridden his horse during a long journey.