overshone

/'ouvə'ʃain/
ngoại động từ overshone
  1. sáng hơn
  2. lộng lẫy hơn, huy hoàng hơn
  3. giỏi hơn, trội hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

overshone
The full moon overshone the faint stars in the night sky.