overshine

/'ouvə'ʃain/
Học thuật
Thân thiện
overshine

The full moon overshines the stars in the night sky.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Sáng hơn, chiếu sáng hơn: Làm cho một vật trở nên sáng hơn hoặc chiếu sáng mạnh hơn một vật khác.
    • Lộng lẫy hơn, huy hoàng hơn: Vượt trội về vẻ đẹp rực rỡ, sự lộng lẫy hoặc hào nhoáng.
    • Giỏi hơn, trội hơn: Thể hiện tốt hơn, vượt trội hơn về tài năng, thành tích hoặc phẩm chất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The stadium lights overshine the moon. (Ánh đèn sân vận động sáng hơn cả mặt trăng.)
    • Her kindness overshines her physical beauty. (Lòng tốt của ấy lộng lẫy hơn vẻ đẹp ngoại hình.)
    • His dedication overshines that of all his colleagues. (Sự tận tâm của anh ấy trội hơn tất cả đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overshine someone": Làm lu mờ ai đó, khiến ai đó trở nên kém nổi bật hơn.
    • She didn't want to overshine the bride at the wedding. ( ấy không muốn làm lu mờ cô dâu trong đám cưới.)
  • "to be overshone by": Bị lu mờ bởi.
    • The actor's earlier success was overshone by his recent scandal. (Thành công trước đây của nam diễn viên bị lu mờ bởi scandal gần đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Outshine (động từ): Có nghĩa tương tự phổ biến hơn "overshine", chỉ việc sáng hơn, giỏi hơn, nổi bật hơn.
    • Her performance outshone everyone else's. (Màn trình diễn của ấy vượt trội hơn tất cả mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Outdo: Làm tốt hơn, vượt mặt.
  • Surpass: Vượt qua, trội hơn.
  • Eclipse: Làm lu mờ (nghĩa bóng).
  • Dwarf: Làm cho có vẻ nhỏ bé hoặc kém quan trọng hơn.
Lưu ý sử dụng
  • "Overshine" một từ ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Từ "outshine" được sử dụng thường xuyên hơn với các ý nghĩa tương tự.
  • Từ này thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn chương nhiều hơn trong giao tiếp hàng ngày.
overshine

The full moon overshines the stars in the night sky.

ngoại động từ overshone
  1. sáng hơn
  2. lộng lẫy hơn, huy hoàng hơn
  3. giỏi hơn, trội hơn

Từ gần giống