oversleeve

/'ouvəsli:v/
Học thuật
Thân thiện
oversleeve

A baker wears a white oversleeve while kneading dough.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tay áo giả: Một vật dụng hình ống, thường làm bằng vải, nhựa hoặc cao su, được đeo phủ bên ngoài tay áo thường để bảo vệ tay áo cánh tay khỏi bị bẩn, ướt hoặc hư hại trong khi làm việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The laboratory technicians wear white coats with oversleeves to keep their clothes clean. (Các kỹ thuật viên phòng thí nghiệm mặc áo khoác trắng với tay áo giả để giữ quần áo sạch sẽ.)
    • She put on a pair of plastic oversleeves before starting to paint the wall. ( ấy đeo một đôi tay áo giả bằng nhựa trước khi bắt đầu sơn tường.)
    • These waterproof oversleeves are essential for fishermen. (Những chiếc tay áo giả không thấm nước này vật dụng thiết yếu cho ngư dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Protective oversleeve": tay áo giả bảo hộ.

    • Workers in the printing industry often use protective oversleeves to avoid ink stains. (Công nhân trong ngành in thường sử dụng tay áo giả bảo hộ để tránh vết mực.)
  • "Disposable oversleeve": tay áo giả dùng một lần.

    • In the food processing plant, employees must wear disposable oversleeves for hygiene. (Trong nhà máy chế biến thực phẩm, nhân viên phải đeo tay áo giả dùng một lần để đảm bảo vệ sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Armguard (n): Miếng bảo vệ cánh tay (thường dùng trong thể thao hoặc như một phần của trang phục bảo hộ).
  • Sleeve protector (n): Dụng cụ bảo vệ tay áo (cùng nghĩa với "oversleeve").
Từ đồng nghĩa
  • Sleeve cover: tấm che tay áo.
  • Arm cover: tấm che cánh tay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "oversleeve")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào liên quan đến từ "oversleeve")

oversleeve

A baker wears a white oversleeve while kneading dough.

danh từ
  1. tay áo giả