oversold

/'ouvə'sel/
Học thuật
Thân thiện
oversold

The store oversold the popular toy, leaving the shelves empty.

Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ phân từ của "oversell"):
    • Bán vượt quá số lượng sẵn: Hành động bán một số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhiều hơn số lượng thực tế có thể cung cấp.
    • Tâng bốc, quảng cáo quá mức: Hành động mô tả hoặc quảng cáo ai đó, cái đó một cách thái quá, khiến người khác kỳ vọng không thực tế.
    • Được bán quá mạnh mẽ: Trạng thái một thứ đó đã được bán với số lượng rất lớn hoặc với tốc độ rất nhanh.
dụ sử dụng
  • Động từ (dạng quá khứ phân từ):
    • The airline oversold the flight, so some passengers couldn't get seats. (Hãng hàng không đã bán vượt chỗ trên chuyến bay, vậy một số hành khách không thể ghế.)
    • The new product was heavily oversold in the advertisements; it doesn't work as well as they claimed. (Sản phẩm mới đã bị tâng bốc quá mức trong các quảng cáo; không hoạt động tốt như họ tuyên bố.)
    • The concert tickets were oversold within minutes. ( buổi hòa nhạc đã được bán hết sạch trong vòng vài phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tài chính (thị trường chứng khoán): Một tài sản (như cổ phiếu) được coi "oversold" khi giá của được cho đã giảm quá mạnh quá nhanh, vượt xa giá trị thực tế của , khả năng phục hồi.
    • Technical indicators suggest that the stock is oversold and a rebound is likely. (Các chỉ báo kỹ thuật cho thấy cổ phiếu đã bị bán tháo quá mức khả năng phục hồi cao.)
Biến thể từ liên quan
  • Oversell (động từ nguyên mẫu): bán vượt mức, tâng bốc quá đáng.
    • It's a mistake to oversell the benefits of this policy. (Việc tâng bốc quá mức lợi ích của chính sách này một sai lầm.)
  • Overselling (danh động từ): hành động bán vượt mức hoặc tâng bốc quá đáng.
Từ đồng nghĩa
  • Exaggerate: phóng đại, cường điệu.
  • Overhype: thổi phồng, làm quá lên.
  • Overstate: phát biểu quá mức, nói quá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho "oversold")

Thành ngữ liên quan
  • To be oversold on something: Tin tưởng hoặc nhiệt tình ủng hộ một ý tưởng, sản phẩm nào đó một cách quá mức, đôi khi mù quáng.
    • He was completely oversold on the idea and refused to listen to any criticism. (Anh ta hoàn toàn bị thuyết phục một cách thái quá bởi ý tưởng đó từ chối nghe bất kỳ lời chỉ trích nào.)
oversold

The store oversold the popular toy, leaving the shelves empty.

động từ oversold
  1. bản vượt số dự trữ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quá đề cao ưu điểm của (ai, cái )
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòi hỏi quá đáng (về ai, cái )