overstrain

/'ouvəstrein/
Học thuật
Thân thiện
overstrain

He felt a sharp pain from overstrain after lifting the heavy box.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng quá căng, sự gắng quá sức: Trạng thái căng thẳng hoặc mệt mỏi cực độ do phải chịu áp lực hoặc làm việc vượt quá khả năng trong thời gian dài.
    • Sự bị bắt làm quá sức: Hành động bắt ai đó làm việc quá mức cho phép.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Kéo căng quá (sợi dây...): Làm cho một vật thể (như dây, ) bị căng quá mức, nguy đứt hoặc tổn thương.
    • Bắt (ai đó) làm quá sức: Ép buộc bản thân hoặc người khác làm việc vượt quá giới hạn thể chất hoặc tinh thần.
  3. Động từ (nội động từ):

    • Gắng quá sức: Tự mình cố gắng làm việc hoặc hoạt động vượt quá khả năng chịu đựng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Constant overstrain can lead to serious health problems. (Tình trạng gắng quá sức liên tục có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.)
    • The overstrain of the workforce is a major concern for the union. (Sự bắt làm quá sức của lực lượng lao động mối quan tâm lớn của công đoàn.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • Be careful not to overstrain that rope, or it might snap. (Hãy cẩn thận đừng kéo căng sợi dây đó quá, có thể đứt đấy.)
    • The manager overstrained his team with unrealistic deadlines. (Người quản lý đã bắt đội của mình làm quá sức với những thời hạn không thực tế.)
  • Động từ (nội động từ):

    • She overstrained trying to finish the project alone. ( ấy đã gắng quá sức khi cố gắng hoàn thành dự án một mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overstrain oneself": Tự làm mình kiệt sức, tự gắng quá sức.

    • He overstrained himself studying for the exams and got sick. (Anh ấy đã tự làm mình kiệt sức học cho các kỳ thi bị ốm.)
  • "overstrain an argument" (nghĩa ẩn dụ): Đẩy một lập luận đi quá xa, khiến trở nên không còn thuyết phục.

    • His analogy was interesting, but he overstrained it and lost his audience. (Phép loại suy của anh ta rất thú vị, nhưng anh ta đã đẩy đi quá xa mất sự chú ý của người nghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Overstrained (tính từ): Ở trạng thái quá căng, kiệt sức.

    • She looked overstrained and in need of a vacation. ( ấy trông có vẻ kiệt sức cần một kỳ nghỉ.)
  • Strain (danh từ/động từ): Sự căng thẳng; làm căng.

  • Overwork (danh từ/động từ): Làm việc quá sức; sự làm việc quá sức.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Excessive strain, overexertion, overtaxing.
  • Động từ: Overextend, overtax, overwork, push too hard.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "overstrain").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "overstrain").

overstrain

He felt a sharp pain from overstrain after lifting the heavy box.

danh từ
  1. tình trạng quá căng
  2. sự bị bắt làm quá sức
  3. sự gắng quá sức['ouvə'strein]
ngoại động từ
  1. kéo căng quá (sợi dây)
  2. bắt làm quá sức
nội động từ
  1. gắng quá sức