overstridden

/'ouvə'straid/
Học thuật
Thân thiện
overstridden

A determined rider overstridden the fallen log on the trail.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ phân từ của "overstride"):
    • Đã vượt qua, đã trội hơn: Chỉ trạng thái đã vượt quá một giới hạn, mức độ hoặc đối tượng nào đó.
    • Đã cưỡi lên, đã đứng giạng chân lên: Chỉ hành động đã đặt chân hoặc ngồi lên một vật đó với tư thế giạng chân.
    • Đã khống chế, đã áp đảo: Chỉ trạng thái đã giành được ưu thế hoặc kiểm soát hoàn toàn.
    • Đã bước qua, đã bước dài bước hơn: Chỉ hành động đã bước với sải chân dài để vượt qua một vật cản.
dụ sử dụng
  • (Lợi nhuận của công ty đã vượt qua mọi kỳ vọng trong quý này.)
  • (Tàn tích cổ xưa đã bị cưỡi lên bởi rễ của cây đại thụ.)
  • (Nỗi sợ của anh ấy cuối cùng đã bị khống chế bởi lòng dũng cảm.)
  • (Vận động viên đã bước qua rào cản một cách dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have overstridden one's authority": đã vượt quá quyền hạn của mình.
    • The manager was reprimanded for having overstridden his authority. (Người quản lý bị khiển trách đã vượt quá quyền hạn của mình.)
  • Dùng trong thể bị động để nhấn mạnh đối tượng bị tác động.
    • The small stream can be easily overstridden. (Dòng suối nhỏ có thể dễ dàng bước qua.)
Biến thể từ liên quan
  • Overstride (động từ nguyên thể): vượt qua, cưỡi lên, bước dài qua.
  • Overstrode (động từ quá khứ): đã vượt qua, đã cưỡi lên.
  • Stride (động từ/danh từ): bước dài, sải bước / sải chân.
  • Bestride (động từ): cưỡi lên, đứng giạng chân trên (nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Surpassed: vượt trội hơn, vượt qua.
  • Overcome: khắc phục, vượt qua.
  • Dominanted: thống trị, chi phối.
  • Bestridden: đã cưỡi lên (quá khứ phân từ của "bestride").
Lưu ý
  • "Overstridden" một động từ bất quy tắc dạng quá khứ phân từ, thường được dùng với các trợ động từ như "have", "has", "had" ( dụ: has overstridden) hoặc trong cấu trúc bị động ( dụ: was overstridden).
  • Từ này khá trang trọng ít phổ biến trong hội thoại hàng ngày, thường xuất hiện trong văn viết hoặc ngữ cảnh mang tính văn chương, ẩn dụ.
overstridden

A determined rider overstridden the fallen log on the trail.

ngoại động từ overstrode overstridden
  1. vượt, hơn, trội hơn
  2. đứng giạng háng lên, cưỡi
  3. khống chế, áp đảo
  4. bước qua
  5. bước dài bước hơn