overstudy
/'ouvə'stʌdi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ (Nội động từ):
- Học tập hoặc nghiên cứu quá nhiều, vượt quá mức cần thiết hoặc lành mạnh: Hành động dành quá nhiều thời gian và công sức vào việc học, dẫn đến mệt mỏi, căng thẳng hoặc giảm hiệu quả.
Danh từ:
- Sự học tập quá mức, sự nghiên cứu quá nhiều: Tình trạng hoặc hành động học tập với cường độ và thời lượng quá lớn, thường gây tác dụng ngược.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- She tends to overstudy before exams and ends up exhausted. (Cô ấy có xu hướng học quá nhiều trước các kỳ thi và cuối cùng kiệt sức.)
- Don't overstudy; take regular breaks to absorb the information better. (Đừng học quá sức; hãy nghỉ giải lao thường xuyên để tiếp thu thông tin tốt hơn.)
Danh từ:
- His burnout was a direct result of overstudy. (Tình trạng kiệt sức của anh ấy là kết quả trực tiếp của việc học quá độ.)
- A balance between rest and study is key to avoiding overstudy. (Sự cân bằng giữa nghỉ ngơi và học tập là chìa khóa để tránh học quá sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to overstudy a subject": học một môn học quá kỹ, quá sâu đến mức không cần thiết.
- He overstudied the minor details and missed the main concept. (Anh ấy đã nghiên cứu quá kỹ những chi tiết nhỏ và bỏ lỡ khái niệm chính.)
Biến thể và từ gần giống
- Overstudied (Tính từ/Quá khứ phân từ): Ở trong tình trạng đã học quá nhiều; thể hiện sự mệt mỏi do học tập quá mức.
- He looked overstudied and needed a good night's sleep. (Anh ấy trông có vẻ đã học quá sức và cần một giấc ngủ ngon.)
Từ đồng nghĩa
- Cram (Động từ): Học nhồi nhét (thường trong thời gian ngắn trước kỳ thi).
- Burn oneself out (studying): Làm bản thân kiệt sức (vì học).
Từ trái nghĩa
- Understudy (Động từ/Danh từ): Học tập chưa đủ; hoặc (trong sân khấu) là diễn viên dự bị.
- Neglect one's studies: Sao nhãng việc học.
danh từ
- sự nghiên cứu quá nhiều; sự xem xét quá mức
nội động từ
- nghiên cứu quá nhiều; xem xét quá mức