overtrade

/,ouvə'treid/
Học thuật
Thân thiện
overtrade

A small business owner overtrades by ordering too much inventory.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Buôn bán quá khả năng vốn: Hành động tiến hành kinh doanh, mua bán với khối lượng hoặc quy mô vượt quá nguồn vốn hiện , dẫn đến rủi ro tài chính.
    • Buôn bán quá khả năng tiêu thụ: Hành động sản xuất hoặc nhập hàng với số lượng lớn hơn nhiều so với nhu cầu thị trường có thể tiêu thụ.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • The small company went bankrupt because it decided to overtrade and ran out of cash. (Công ty nhỏ đã phá sản quyết định buôn bán quá khả năng vốn cạn kiệt tiền mặt.)
    • Many retailers overtrade before the holiday season, hoping for high demand, but sometimes end up with unsold stock. (Nhiều nhà bán lẻ buôn bán quá khả năng tiêu thụ trước mùa lễ, hy vọng nhu cầu cao, nhưng đôi khi kết thúc với hàng tồn kho không bán được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To overtrade one's capital": Buôn bán vượt quá khả năng vốn của mình.
    • Entrepreneurs must be careful not to overtrade their capital in the early stages. (Các doanh nhân phải cẩn thận không buôn bán vượt quá khả năng vốn của họ trong giai đoạn đầu.)
  • "Tendency to overtrade": Xu hướng buôn bán quá mức.
    • A common mistake for new businesses is a tendency to overtrade. (Một sai lầm phổ biến của các doanh nghiệp mới xu hướng buôn bán quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Overtrading (danh từ): Hành động hoặc tình trạng buôn bán quá mức.
    • Overtrading is a major cause of business failure. (Buôn bán quá mức một nguyên nhân chính dẫn đến thất bại trong kinh doanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Overextend (oneself) (động từ): Mở rộng hoạt động kinh doanh quá mức an toàn.
  • Trade beyond one's means (cụm động từ): Buôn bán vượt quá khả năng tài chính của mình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

overtrade

A small business owner overtrades by ordering too much inventory.

nội động từ
  1. buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ