overwalk

/'ouvə'wɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
overwalk

A person overwalks and feels tired in the park.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi bộ quá nhiều, đi bộ quá sức: Hành động đi bộ quá mức, vượt quá giới hạn sức chịu đựng của cơ thể, dẫn đến mệt mỏi hoặc kiệt sức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • If you overwalk on your first day of hiking, you might be too sore to continue tomorrow. (Nếu bạn đi bộ quá sức vào ngày đầu tiên leo núi, bạn có thể bị đau nhức đến mức không thể tiếp tục vào ngày mai.)
    • She overwalked yesterday and now her feet are covered in blisters. ( ấy đã đi bộ quá nhiều ngày hôm qua giờ chân ấy đầy vết phồng rộp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overwalk oneself": (cách dùng ) tự làm mình kiệt sức đi bộ quá nhiều.
    • The travelers were warned not to overwalk themselves in the thin mountain air. (Những người du lịch được cảnh báo không nên tự làm mình kiệt sức đi bộ quá nhiều trong không khí loãng trên núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Overwalking (danh động từ): hành động đi bộ quá nhiều.
    • Overwalking is a common cause of injury for new runners. (Đi bộ quá sức nguyên nhân phổ biến gây chấn thương cho những người mới tập chạy.)
Từ đồng nghĩa
  • Overexert (oneself): gắng sức quá mức.
  • Overdo it: làm quá mức, lạm dụng.
Từ trái nghĩa
  • Underwalk: đi bộ ít hơn mức cần thiết (từ hiếm gặp).
  • Rest: nghỉ ngơi.
overwalk

A person overwalks and feels tired in the park.

động từ
  1. đi bộ nhiều quá ((cũng) to overwalk oneself)