overweighted

/'ouvə'weitid/
Học thuật
Thân thiện
overweighted

The cargo ship was overweighted and sat low in the water.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị chất quá nặng, bị đè nặng: Trạng thái của một vật hoặc một hệ thống bị đặt quá nhiều trọng lượng hoặc áp lực lên trên, vượt quá mức cho phép hoặc khả năng chịu đựng.
    • Bị ưu tiên quá mức, bị thiên vị nặng: (Trong lĩnh vực tài chính, thống ) Trạng thái của một danh mục hoặc mô hình trong đó một yếu tố, tài sản hoặc nhóm nào đó được phân bổ tỷ trọng hoặc tầm quan trọng quá lớn so với các phần còn lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The truck was overweighted and could not move safely. (Chiếc xe tải bị chất quá nặng không thể di chuyển an toàn.)
    • The investment portfolio is overweighted in technology stocks, which increases its risk. (Danh mục đầu bị thiên vị nặng về cổ phiếu công nghệ, điều này làm tăng rủi ro của .)
    • The statistical model is overweighted towards recent data, ignoring long-term trends. (Mô hình thống bị ưu tiên quá mức cho dữ liệu gần đây, bỏ qua các xu hướng dài hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tài chính: Thường dùng để mô tả một chiến lược đầu chủ động, nơi nhà đầu cố ý nắm giữ tỷ trọng lớn hơn mức chuẩn của một loại tài sản, ngành hoặc khu vực cụ thể kỳ vọng sẽ hoạt động tốt hơn.
    • The fund manager is overweighted on emerging markets. (Người quản lý quỹ đang thiên vị nặng (đầu vượt tỷ trọng chuẩn) vào các thị trường mới nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Overweight (tính từ): Thừa cân (về người); Nặng hơn mức quy định (về hàng hóa).
    • He is trying to lose weight because he is overweight. (Anh ấy đang cố gắng giảm cân bị thừa cân.)
  • Overweight (danh từ, trong tài chính): Tình trạng nắm giữ vượt tỷ trọng chuẩn.
    • The analyst recommends an overweight in the healthcare sector. (Nhà phân tích khuyến nghị nắm giữ vượt tỷ trọng chuẩn vào lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.)
  • Underweighted (tính từ): Bị phân bổ thiếu tỷ trọng, bị thiên vị thiếu.
Từ đồng nghĩa
  • Overburdened: Bị chất nặng, bị đè nặng (gánh nặng).
  • Overloaded: Bị chất quá tải, bị tải quá nặng.
  • Skewed: Bị lệch, bị thiên vị (về thống , phân bổ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "overweighted")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "overweighted")

overweighted

The cargo ship was overweighted and sat low in the water.

tính từ
  1. bị chất quá nặng