ovology

/ou'vɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
ovology

The scientist studies ovology by examining a bird's egg under a light.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Noãn học: Một nhánh của sinh học chuyên nghiên cứu về trứng, đặc biệt trứng của các loài động vật, bao gồm cấu tạo, sự phát triển các đặc tính của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her research in ovology focuses on the eggshell composition of birds. (Nghiên cứu của ấy trong lĩnh vực noãn học tập trung vào thành phần vỏ trứng của các loài chim.)
    • Understanding embryology requires a foundation in ovology. (Hiểu về phôi học đòi hỏi nền tảng về noãn học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Comparative ovology": Noãn học so sánh.
    • Comparative ovology reveals differences between reptilian and avian eggs. (Noãn học so sánh tiết lộ sự khác biệt giữa trứng bò sát trứng chim.)
Biến thể từ gần giống
  • Oological (adj): thuộc về noãn học.
    • The museum has an impressive oological collection. (Bảo tàng một bộ sưu tập thuộc về noãn học rất ấn tượng.)
  • Ovum (n): tế bào trứng, noãn (đơn vị cơ bản được nghiên cứu trong ovology).
Từ đồng nghĩa
  • Egg science: khoa học nghiên cứu về trứng (cách diễn đạt thông thường, không phải thuật ngữ chuyên môn).
Lưu ý
  • "Ovology" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, nghiên cứu sinh học hoặc động vật học.
ovology

The scientist studies ovology by examining a bird's egg under a light.

danh từ
  1. noãn học