ovoviviparousness

/,ouvouvi'vipərəsnis/
Học thuật
Thân thiện
ovoviviparousness

A female guppy exhibits ovoviviparousness by giving birth to live fry.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đặc tính đẻ trứng thai: Một phương thức sinh sảnđộng vật trong đó phôi phát triển bên trong trứng, trứng được giữ lại trong cơ thể mẹ cho đến khi nở, con non được sinh ra như thể sinh con trực tiếp. Đây một đặc điểm sinh học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ovoviviparousness of some shark species means the pups hatch from eggs inside the mother. (Đặc tính đẻ trứng thai của một số loài cá mập có nghĩa cá con nở ra từ trứng bên trong cơ thể mẹ.)
    • Scientists studied the ovoviviparousness of certain reptiles. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu đặc tính đẻ trứng thai của một số loài bò sát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Exhibit ovoviviparousness": thể hiện đặc tính đẻ trứng thai.
    • This rare fish is known to exhibit ovoviviparousness. (Loài hiếm này được biết thể hiện đặc tính đẻ trứng thai.)
Biến thể từ gần giống
  • Ovoviviparous (adj): đặc tính đẻ trứng thai.
    • An ovoviviparous animal. (Một loài động vật đẻ trứng thai.)
  • Oviparity (n): đặc tính đẻ trứng (trứng phát triển nở bên ngoài cơ thể mẹ).
  • Viviparity (n): đặc tính đẻ con (phôi phát triển nhận dinh dưỡng trực tiếp từ mẹ qua nhau thai).
Từ đồng nghĩa
  • Ovoviviparity (n): đặc tính đẻ trứng thai (từ đồng nghĩa chính xác về mặt học thuật).
ovoviviparousness

A female guppy exhibits ovoviviparousness by giving birth to live fry.

danh từ
  1. (động vật học) đặc tính đẻ trứng thai