oxonian

/ɔk'sounjən/
tính từ
  1. (thuộc) trường đại học Ôc-phớt
danh từ
  1. học sinh đại học Ôc-phớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "oxonian"

oxonian
An Oxonian student cycles past the historic university buildings.