oxter

/'ɔkstə/
danh từ (Ớ-cốt)
  1. (giải phẫu) nách; mặt trong cánh tay
ngoại động từ (Ớ-cốt)
  1. đỡ nách, xốc nách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "oxter"

oxter
A child raises their arm to show their oxter.