oxter

/'ɔkstə/
Học thuật
Thân thiện
oxter

A child raises their arm to show their oxter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nách: Chỉ phần cơ thể nằm dưới khớp vai, nơi cánh tay gắn vào thân người.
    • Mặt trong cánh tay: Chỉ phần bên trong của cánh tay, gần với nách.
  2. Ngoại động từ:

    • Đỡ nách, xốc nách: Hành động hỗ trợ ai đó bằng cách đặt tay dưới nách họ để nâng đỡ hoặc dìu đi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He carried the book under his oxter. (Anh ta mang cuốn sách dưới nách.)
    • The child had a rash in his oxter. (Đứa trẻ bị phát bannách.)
  • Ngoại động từ:

    • She had to oxter the old man to help him cross the street. ( ấy phải đỡ nách ông lão để giúp ông qua đường.)
    • The nurse oxtered the weak patient to the examination room. (Y tá xốc nách bệnh nhân yếu ớt vào phòng khám.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be up to one's oxter in something": bận rộn hoặc chìm ngập trong việc đó.
    • I'm up to my oxter in paperwork this week. (Tuần này tôi chìm ngập trong đống giấy tờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Armpit (n): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "nách".
  • Underarm (n): Nách, thường dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc mỹ phẩm.
Từ đồng nghĩa
  • Armpit: Nách (từ thông dụng).
  • Underarm: Vùng dưới cánh tay, nách.
Lưu ý
  • Từ "oxter" chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Scotland tiếng Anh Ireland. Trong tiếng Anh tiêu chuẩn, "armpit" từ phổ biến hơn.
oxter

A child raises their arm to show their oxter.

danh từ (Ớ-cốt)
  1. (giải phẫu) nách; mặt trong cánh tay
ngoại động từ (Ớ-cốt)
  1. đỡ nách, xốc nách

Từ chứa "oxter"