oxyacide

Học thuật
Thân thiện
oxyacide

Un chimiste verse un oxyacide dans un bécher.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Oxyaxit: Một loại axit trong hóa học chứa oxy, hydro thườngmột nguyên tố khác. một hợp chất vô cơ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'acide sulfurique est un oxyacide. (Axit sunfuric là một oxyaxit.)
    • La formule générale de nombreux oxyacides est HₐXₓOᵧ. (Công thức tổng quát của nhiều oxyaxit là HₐXₓOᵧ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oxyacide fort/faible": Oxyaxit mạnh/yếu.
    • L'acide nitrique est un oxyacide fort. (Axit nitric là một oxyaxit mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Oxacide (danh từ giống đực): Cách viết khác, đồng nghĩa với "oxyacide".
  • Acide minéral (danh từ giống đực): Axit vô cơ (một nhóm rộng hơn bao gồm cả oxyaxit các axit không chứa oxy).
  • Acide (danh từ giống đực): Axit (khái niệm tổng quát).
Từ đồng nghĩa
  • Oxacide: Oxyaxit (cách viết khác).
  • Acide oxygéné: Axit chứa oxy.
oxyacide

Un chimiste verse un oxyacide dans un bécher.

danh từ giống đực
  1. như oxacide

Từ gần giống