oyster bank

oyster bank

Oyster farmers harvest from the oyster bank at low tide.

Định nghĩa

Danh từ: Một khu vực làm việc nơi hàu được nhân giống nuôi trồng.

dụ sử dụng
  • (Những ngư dân địa phương đã làm việc tại bãi nuôi hàu này qua nhiều thế hệ.)
  • (Bãi nuôi hàu cung cấp hàu tươi cho toàn bộ vùng ven biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate an oyster bank": vận hành một bãi nuôi hàu.

    • They have been operating an oyster bank for over twenty years. (Họ đã vận hành một bãi nuôi hàu suốt hơn hai mươi năm.)
  • "to harvest from an oyster bank": thu hoạch từ bãi nuôi hàu.

    • The crew harvested hundreds of oysters from the oyster bank this morning. (Đội thuyền đã thu hoạch hàng trăm con hàu từ bãi nuôi hàu sáng nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Oyster bed (n): bãi hàu tự nhiên hoặc được nuôi trồng trên đáy biển.

    • The oyster bed is rich in nutrients for the oysters. (Bãi hàu này giàu chất dinh dưỡng cho hàu.)
  • Oyster farm (n): trang trại nuôi hàu (thường quy mô lớn hơn).

    • The oyster farm exports oysters to many countries. (Trang trại nuôi hàu xuất khẩu hàu sang nhiều quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Oyster ground: khu vực nuôi trồng hàu.
  • Shellfish bank: bãi nuôi động vật vỏ (nói chung, bao gồm hàu).
Các cụm từ liên quan
  • Oyster bank management: quản lý bãi nuôi hàu.

    • Good oyster bank management ensures sustainable harvesting. (Quản lý bãi nuôi hàu tốt đảm bảo việc thu hoạch bền vững.)
  • Oyster bank worker: công nhân bãi nuôi hàu.

    • The oyster bank workers start their day at dawn. (Các công nhân bãi nuôi hàu bắt đầu ngày làm việc từ lúc bình minh.)
Thành ngữ liên quan
  • "The world is your oyster bank": (biến thể của "the world is your oyster") thế giới của bạn, bạn có thể làm bất cứ điều mình muốn (thường dùng trong ngữ cảnh khuyến khích).
    • With your skills and ambition, the world is your oyster bank. (Với kỹ năng tham vọng của bạn, thế giới của bạn.)

Từ chứa "oyster bank"