ozonisateur

Học thuật
Thân thiện
ozonisateur

Un ozonisateur purifie l'eau de la piscine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máy tạo ozon, thiết bị ozon hóa: Một thiết bị hoặc máy móc được sử dụng để tạo ra khí ozon (O₃) hoặc để thực hiện quá trình ozon hóa. Quá trình này thường nhằm mục đích khử trùng, làm sạch không khí, nước hoặc các bề mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'ozonisateur est utilisé pour purifier l'eau de la piscine. (Máy tạo ozon được dùng để làm sạch nước hồ bơi.)
    • Nous avons installé un ozonisateur dans le système de ventilation. (Chúng tôi đã lắp đặt một máy ozon hóa trong hệ thống thông gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ozonisateur d'air": máy lọc không khí bằng ozon.
    • L'ozonisateur d'air élimine les mauvaises odeurs et les bactéries. (Máy lọc không khí bằng ozon loại bỏ mùi hôi vi khuẩn.)
  • "Ozonisateur d'eau": máy xửnước bằng ozon.
    • Un ozonisateur d'eau est efficace pour désinfecter sans utiliser de chlore. (Máy xửnước bằng ozon hiệu quả trong việc khử trùng không cần dùng clo.)
Biến thể từ gần giống
  • Ozoniseur (danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "ozonisateur".
  • Ozonisation (danh từ giống cái): Sự ozon hóa, quá trình xửbằng ozon.
  • Ozone (danh từ giống đực): Ozon, một dạng thù hình của oxy (O₃).
Từ đồng nghĩa
  • Générateur d'ozone: máy phát ozon, máy tạo ozon.
  • Purificateur à ozone: máy lọc bằng ozon.
Lưu ý
  • Từ nàymột danh từ kỹ thuật, chuyên ngành, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như xửmôi trường, y tế, hoặc công nghiệp thực phẩm.
  • Ozon (O₃) là một chất oxy hóa mạnh, khả năng diệt khuẩn cao, nhưng cần được sử dụng một cách thận trọng có thể gây hại cho đường hô hấpnồng độ cao.
ozonisateur

Un ozonisateur purifie l'eau de la piscine.

danh từ giống đực
  1. như ozoniseur