ozonometer

/,ouzə'nɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
ozonometer

A scientist uses an ozonometer to measure ozone levels in the atmosphere.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đo ozon, dụng cụ đo ozon: Một thiết bị khoa học được sử dụng để đo lường nồng độ hoặc lượng ozon (O₃) trong không khí hoặc trong một hỗn hợp khí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientists used an ozonometer to monitor the ozone layer's thickness. (Các nhà khoa học đã sử dụng một máy đo ozon để theo dõi độ dày của tầng ozon.)
    • The portable ozonometer provides real-time data on air quality. (Máy đo ozon cầm tay cung cấp dữ liệu thời gian thực về chất lượng không khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Calibrate the ozonometer": Hiệu chuẩn máy đo ozon.

    • It is essential to calibrate the ozonometer regularly to ensure accurate readings. (Việc hiệu chuẩn máy đo ozon thường xuyên rất cần thiết để đảm bảo số liệu chính xác.)
  • "Ground-based ozonometer": Máy đo ozon đặt trên mặt đất.

    • The data from the ground-based ozonometer is compared with satellite measurements. (Dữ liệu từ máy đo ozon đặt trên mặt đất được so sánh với các phép đo từ vệ tinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Ozonometry (n): Phép đo ozon, phương pháp đo lường ozon.

    • Ozonometry is a specialized field in atmospheric science. (Phép đo ozon một lĩnh vực chuyên sâu trong khoa học khí quyển.)
  • Ozone sensor (n): Cảm biến ozon (một bộ phận thường trong ozonometer).

    • The ozone sensor is the most critical component of the device. (Cảm biến ozon bộ phận quan trọng nhất của thiết bị.)
Từ đồng nghĩa
  • Ozone detector: Máy ozon.
  • Ozone monitor: Thiết bị giám sát ozon.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến danh từ "ozonometer".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "ozonometer".

ozonometer

A scientist uses an ozonometer to measure ozone levels in the atmosphere.

danh từ
  1. cái đo ozon