pébrine

Học thuật
Thân thiện
pébrine

Un éleveur de vers à soie examine un cocon atteint de la pébrine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bệnh tằm gai: Một căn bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng ảnh hưởng đến tằm, đặc biệttằm nuôi, do một loại vi bào tử trùng gây ra, khiến tằm các đốm đen nhỏ trên cơ thể cuối cùng chết.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pébrine a décimé les élevages de vers à soie au XIXe siècle. (Bệnh tằm gai đã tàn phá các trang trại nuôi tằm vào thế kỷ XIX.)
    • La découverte de l'agent pathogène de la pébrine par Pasteur fut une avancée majeure. (Việc Pasteur phát hiện ra tác nhân gây bệnh tằm gaimột bước tiến lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être atteint de la pébrine": bị mắc bệnh tằm gai.
    • Un cocon provenant d'un ver atteint de la pébrine est inutilisable. (Một cái kén từ con tằm bị mắc bệnh tằm gaivô dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pébrineux / Pébrineuse (tính từ): (thuộc về) bệnh tằm gai, bị nhiễm bệnh tằm gai.
    • Un élevage pébrineux. (Một trại nuôi tằm bị nhiễm bệnh tằm gai.)
Từ đồng nghĩa
  • Maladie des vers à soie: bệnh tằm (cách gọi chung).
  • Nosémose du ver à soie: bệnh nosema ở tằm (tên khoa học).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên ngành về nông nghiệp, chăn nuôi tằm lịch sử khoa học. gắn liền với công trình nghiên cứu của nhà khoa học Louis Pasteur.
pébrine

Un éleveur de vers à soie examine un cocon atteint de la pébrine.

danh từ giống cái
  1. bệnh tằm gai

Từ gần giống

Từ chứa "pébrine"