pélagianisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giáo lý Pê-la-giơ: Một học thuyết thần học Kitô giáo, được đặt theo tên của tu sĩ người Anh Pê-la-giơ (Pelagius, thế kỷ IV-V). Học thuyết này nhấn mạnh ý chí tự do của con người khả năng tự nhiên của con người trong việc đạt được sự cứu rỗi, đồng thời phủ nhận hoặc giảm nhẹ học thuyết về tội tổ tông sự cần thiết của ân sủng thần thánh. bị Giáo hội Công giáo tuyên bốdị giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le pélagianisme a été condamné comme hérésie au concile de Carthage en 418. (Giáo lý Pê-la-giơ đã bị lên ándị giáo tại Công đồng Carthage năm 418.)
    • Le pélagianisme s'oppose à la doctrine augustinienne de la grâce. (Giáo lý Pê-la-giơ đối lập với học thuyết về ân sủng của Augustine.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accusation de pélagianisme": Lời buộc tội theo chủ nghĩa Pê-la-giơ. Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc tranh luận thần học để chỉ trích một quan điểm được cho là quá đề cao khả năng tự nhiên của con người coi nhẹ ân sủng của Thiên Chúa.
    • Certaines interprétations modernes du libre arbitre ont été taxées de pélagianisme. (Một số cách giải thích hiện đại về ý chí tự do đã bị gán cho là theo chủ nghĩa Pê-la-giơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pélagien (adj, danh từ): (Thuộc về) Pê-la-giơ; Người theo giáo lý Pê-la-giơ.

    • La doctrine pélagienne. (Học thuyết Pê-la-giơ.)
    • Les pélagiens étaient nombreux en Bretagne. (Những người theo Pê-la-giơ từng rất đông ở Bretagne.)
  • Semi-pélagianisme (danh từ giống đực): Bán Pê-la-giơ thuyết. Một học thuyết thỏa hiệp, công nhận sự cần thiết của ân sủng thần thánh nhưng vẫn nhấn mạnh bước khởi đầu từ ý chí tự do của con người. cũng bị coi là dị giáo.

Từ đồng nghĩa
  • Hérésie pélagienne: Dị giáo Pê-la-giơ (cách gọi khác nhấn mạnh vào tính chất bị lên án của học thuyết này).
Từ trái nghĩa
  • Augustinisme: Học thuyết Augustine. Học thuyết thần học của Thánh Augustine, nhấn mạnh sự sa ngã hoàn toàn của con người, tội tổ tông sự tuyệt đối cần thiết của ân sủng thần thánh để được cứu rỗi, đối lập trực tiếp với Pê-la-giơ thuyết.
  • Calvinisme (trong một số khía cạnh): Thần học Calvin, đặc biệt về giáotiền định, cũng đối lập với quan điểm của Pê-la-giơ về ý chí tự do.
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) giáo lý Pê-la-giơ