pélodyte

Học thuật
Thân thiện
pélodyte

Le pélodyte se cache sous une pierre près d'un ruisseau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cóc hang: Một loài lưỡng cư thuộc họ Pelodytidae, kích thước nhỏ, thường sống trong hoặc gần các hang, hốc đất. Tên khoa học của chi nàyPelodytes.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le pélodyte est un amphibien discret. (Cóc hangmột loài lưỡng cư kín đáo.)
    • On peut trouver le pélodyte ponctué dans certaines régions de France. (Người ta có thể tìm thấy cóc hang đốmmột số vùng của nước Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pélodyte ponctué" (): Tên gọi cụ thể của một loài cóc hang phổ biến, còn được gọi là "cóc hang đốm" hoặc "cóc hang Tây Âu".
    • Le pélodyte ponctué est protégé dans plusieurs pays. (Cóc hang đốm được bảo vệnhiều quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Pelodytidae (danh từ): Tên khoa học của họ Cóc hang.
  • Amphibien (danh từ giống đực): Động vật lưỡng cư (nhóm lớn hơn bao gồm cóc hang).
Từ đồng nghĩa
  • Crapaud (danh từ giống đực): Con cóc (từ chung cho các loài cóc, không phảitừ đồng nghĩa chính xác về mặt phân loại học nhưng cùng chỉ nhóm động vật tương tự).
pélodyte

Le pélodyte se cache sous une pierre près d'un ruisseau.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) cóc hang