pénombre

danh từ giống cái
  1. tranh tối tranh sáng
  2. (vậthọc) vùng bóng mờ
  3. (nghĩa bóng) cảnh mờ tối (không ai biết đến)
pénombre
Une lampe de chevet éclaire doucement la pièce, créant une pénombre apaisante.