pépon

Không tìm thấy từ "pépon"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Quả bầu bí : Từ chỉ một loại quả thuộc họ bầu bí, thường có vỏ cứng và thịt quả dày, được trồng làm thực phẩm hoặc thức ăn gia súc. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le pépon est souvent utilisé dans la cuisine traditionnelle. (Quả bầu bí thường được sử dụng trong ẩm thực truyền thống.) Les graines du pépon sont comestibles. (Hạt của quả bầu bí có thể ăn được.) Các cách sử...

See full definition →