pérégrination

danh từ giống cái
  1. (số nhiều) chuyến đi liên miên (đến nhiều nơi khác nhau)
  2. (từ , nghĩa ) cuộc viễn du

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pérégrination"

pérégrination
Le vieux marin raconte ses pérégrinations à travers les mers.