périglaciaire

Học thuật
Thân thiện
périglaciaire

Un paysage périglaciaire présente des sols gelés et des formations rocheuses uniques.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Địa lý, Địa chất) Quanh sông băng: Mô tả các hiện tượng, quá trình hoặc môi trường xảy rakhu vực xung quanh rìa của một dải băng hay sông băng, hoặc trong các vùng lạnh giá nơi băng giáyếu tố địa chất chủ đạo nhưng không bị phủ băng vĩnh cửu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le climat périglaciaire est caractérisé par un gel intense. (Khí hậu quanh sông băng được đặc trưng bởi sự đóng băng dữ dội.)
    • On observe des sols structurés par le gel dans les régions périglaciaires. (Người ta quan sát thấy các loại đất cấu trúc do băng giácác vùng quanh sông băng.)
    • L'érosion périglaciaire modèle des paysages uniques. (Sự xói mòn quanh sông băng tạo hình những cảnh quan độc đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Environnement périglaciaire": Môi trường quanh sông băng.

    • L'étude des environnements périglaciaires aide à comprendre l'évolution des paysages. (Việc nghiên cứu các môi trường quanh sông băng giúp hiểu được sự tiến hóa của cảnh quan.)
  • "Processus périglaciaire": Quá trình quanh sông băng.

    • Le gélifraction est un processus périglaciaire important. (Sự vỡ do đóng băngmột quá trình quanh sông băng quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Périglaciaire (danh từ giống đực, ít dùng): Vùng quanh sông băng.
    • Le périglaciaire est une zone d'étude complexe. (Vùng quanh sông băngmột khu vực nghiên cứu phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Périphérique glaciaire: (Thuật ngữ mô tả) Vùng xung quanh băng.
  • Marginal au glacier: (Thuật ngữ mô tả) Ở rìa sông băng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

périglaciaire

Un paysage périglaciaire présente des sols gelés et des formations rocheuses uniques.

tính từ
  1. (địa lý, địa chất) quanh sông băng

Từ gần giống