péritonite

Học thuật
Thân thiện
péritonite

Une personne souffrant de péritonite est allongée sur un lit d'hôpital.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Viêm màng bụng: Một tình trạng y tế nghiêm trọng, đặc trưng bởi tình trạng viêm của màng bụng (péritoine), thường do nhiễm trùng hoặc vỡ một cơ quan trongbụng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le patient a été hospitalisé d'urgence pour une péritonite. (Bệnh nhân đã được nhập viện cấp cứu viêm màng bụng.)
    • La péritonite aiguë nécessite une intervention chirurgicale immédiate. (Viêm màng bụng cấp tính đòi hỏi phải can thiệp phẫu thuật ngay lập tức.)
    • Une appendicite non traitée peut entraîner une péritonite. (Viêm ruột thừa không được điều trị có thể dẫn đến viêm màng bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "péritonite localisée": viêm màng bụng khu trú.

    • L'abcès a provoqué une péritonite localisée. (Ổ áp-xe đã gây ra viêm màng bụng khu trú.)
  • "péritonite généralisée": viêm màng bụng toàn thể.

    • La perforation de l'estomac a causé une péritonite généralisée. (Thủng dạ dày đã gây ra viêm màng bụng toàn thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Péritonéal, péritonéale (adj): thuộc về màng bụng.

    • La cavité péritonéale. (Khoang màng bụng.)
  • Péritoine (n.m): màng bụng.

    • Le péritoine tapisse la cavité abdominale. (Màng bụng lót trong khoang bụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Inflammation du péritoine: viêm màng bụng (cụm từ mô tả).
Các cụm từ liên quan
  • Risque de péritonite: nguy viêm màng bụng.

    • Cette lésion comporte un risque de péritonite. (Tổn thương này tiềm ẩn nguy viêm màng bụng.)
  • Traiter une péritonite: điều trị viêm màng bụng.

    • Il faut traiter la péritonite par antibiotiques et chirurgie. (Phải điều trị viêm màng bụng bằng kháng sinh phẫu thuật.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này trong tiếng Pháp.)

péritonite

Une personne souffrant de péritonite est allongée sur un lit d'hôpital.

danh từ giống cái
  1. (y học) viêm màng bụng