péroreur

Học thuật
Thân thiện
péroreur

Un homme péroreur monopolise la conversation pendant le dîner.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người nói dông dài; người hay nói dông dài: Từ này dùng để chỉ một người, thườngnam, thói quen hoặc phong cách nói chuyện dài dòng, lan man, không đi thẳng vào vấn đề chính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Évitez ce conférencier, c'est un vrai péroreur. (Hãy tránh diễn giả đó ra, ông ta đúngmột người nói dông dài.)
    • Le débat a été ralenti par les interventions des péroreurs. (Cuộc tranh luận bị chậm lại bởi những phát biểu của những người nói dông dài.)
Lưu ý sử dụng
  • Đâymột từ hiếm gặp ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại, mang sắc thái hơi trang trọng hoặc châm biếm.
  • Từ này thường dùng với ý nghĩa tiêu cực, chỉ trích một người nói nhiều nhưng không hiệu quả.
  • danh từ giống đực, dạng số nhiều là "péroreurs". Dạng giống cái tương ứng là "péroreuse".
Biến thể từ liên quan
  • Péroreuse (danh từ giống cái): người phụ nữ nói dông dài.
  • Pérorer (động từ): nói dông dài, diễn thuyết dài dòng.
    • Il a péroré pendant une heure sans rien dire d'important. (Anh ta đã nói dông dài suốt một tiếng đồng hồ chẳng nói gì quan trọng.)
  • Péroraison (danh từ giống cái): phần kết luận của một bài diễn văn (thường dài dòng).
Từ đồng nghĩa
  • Bavard (n): người nhiều chuyện, hay nói.
  • Verbeux / Verbose (adj): dài dòng, rườm rà (về phong cách nói hoặc viết).
  • Discoureur (n): người thích nói, người hay diễn thuyết (có thể mang nghĩa tiêu cực).
péroreur

Un homme péroreur monopolise la conversation pendant le dîner.

danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người nói dông dài; người hay nói dông dài

Từ gần giống