pétitionnaire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đệ đơn, người khiếu nại: Chỉ một cá nhân đã gửi một đơn thư chính thức (đơn khiếu nại, đơn kiến nghị) đến một cơ quan thẩm quyền để yêu cầu hoặc phản đối điều đó.
    • Ngườiđơn kiến nghị: Chỉ một cá nhân đãtên vào một bản kiến nghị chung để thể hiện sự ủng hộ hoặc phản đối.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le pétitionnaire a déposé une requête auprès du tribunal. (Người đệ đơn đã nộp đơn yêu cầu lên tòa án.)
    • Tous les pétitionnaires demandent la réouverture de la bibliothèque. (Tất cả những ngườiđơn kiến nghị đều yêu cầu mở cửa lại thư viện.)
    • En tant que pétitionnaire principal, il doit fournir des preuves supplémentaires. (Với tư cáchngười khiếu nại chính, anh ta phải cung cấp thêm bằng chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháphoặc hành chính, pétitionnaire thường được dùng để phân biệt với bên bị khiếu nại (le défendeur).
  • Từ này nhấn mạnh hành động chủ động khởi xướng hoặc tham gia vào một kiến nghị tập thể.
Biến thể từ liên quan
  • Pétition (danh từ giống cái): đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu, bản kiến nghị.
    • Ils ont organisé une pétition pour protester contre le projet. (Họ đã tổ chức một bản kiến nghị để phản đối dự án.)
  • Pétitionner (động từ): làm đơn kiến nghị, ký tên vào đơn kiến nghị.
    • Les citoyens pétitionnent pour plus d'espaces verts. (Người dân làm đơn kiến nghị để thêm không gian xanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Requérant, demandeur (trong ngữ cảnh pháp lý): người yêu cầu, nguyên đơn.
  • Signataire (d'une pétition): ngườitên (vào bản kiến nghị).
Thành ngữ liên quan
  • Se porter pétitionnaire: Đứng ra làm người khởi xướng, nộp đơn kiến nghị.
    • Plusieurs associations se sont portées pétitionnaires contre cette loi. (Nhiều hiệp hội đã đứng ra làm người khởi xướng đơn kiến nghị chống lại đạo luật này.)
danh từ
  1. người đệ đơn khiếu nại; ngườiđơn khiếu nại
  2. người kiến nghị; ngườibản kiến nghị

Từ gần giống