pétrifier

ngoại động từ
  1. hóa đá
  2. phủ một lớp đá
  3. (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm đờ ra
    • Nouvelle qui m'a pétrifié
      tin làm cho tôi sững sờ
    • se pétrifier
tự động từ
  1. hóa đá
  2. (nghĩa bóng) ngừng bặt, im bặt
    • Son sourire se pétrifia
      nụ cười ngừng bặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống