pétrolifère

Học thuật
Thân thiện
pétrolifère

Une région pétrolifère possède plusieurs puits de forage actifs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dầu mỏ: Dùng để mô tả một khu vực, tầng địa chất hoặc đá chứa dầu mỏ hoặc khả năng sinh ra dầu mỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le bassin est pétrolifère. (Lưu vực này dầu mỏ.)
    • Une roche pétrolifère. (Một loại đá chứa dầu.)
    • Ils ont découvert une nappe pétrolifère. (Họ đã phát hiện ra một mỏ dầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật, địa chất kinh tế năng lượng.
    • Gisement pétrolifère. (Mỏ dầu.)
    • Industrie pétrolifère. (Ngành công nghiệp dầu mỏ - lưu ý: đâymột cụm danh từ phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Pétrole (danh từ): dầu mỏ, dầu thô.
  • Pétrolier (tính từ): (thuộc về) dầu mỏ, ví dụ: (tàu chở dầu).
  • Pétrochimie (danh từ): hóa dầu.
Từ đồng nghĩa
  • Houiller (tính từ): than đá (chỉ một dạng nhiên liệu hóa thạch khác).
  • Gazeux (tính từ): khí đốt (ví dụ: - mỏ khí).
Lưu ý
  • Từ này không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến một thuật ngữ chuyên ngành.
pétrolifère

Une région pétrolifère possède plusieurs puits de forage actifs.

tính từ
  1. dầu mỏ
    • Région pétrolifère
      miền dầu mỏ