pacifiquement

Học thuật
Thân thiện
pacifiquement

Les deux pays règlent leur différend pacifiquement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • (Một cách) hòa bình: "pacifiquement" mô tả một hành động được thực hiện không bạo lực, xung đột hoặc chiến tranh, thông qua đối thoại thương lượng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Les deux pays ont résolu leur différend pacifiquement. (Hai quốc gia đã giải quyết bất đồng một cách hòa bình.)
    • La foule s'est dispersée pacifiquement après la manifestation. (Đám đông đã giải tán một cách hòa bình sau cuộc biểu tình.)
    • Ils vivent pacifiquement dans le même quartier depuis des années. (Họ sống hòa bình trong cùng một khu phố trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accéder pacifiquement au pouvoir": lên nắm quyền một cách hòa bình (thông qua bầu cử, không phải đảo chính).
    • Le nouveau président a accédé pacifiquement au pouvoir. (Tân tổng thống đã lên nắm quyền một cách hòa bình.)
  • "Négocier pacifiquement": đàm phán hòa bình.
    • Les deux parties sont déterminées à régler ce conflit en négociant pacifiquement. (Hai bên quyết tâm giải quyết xung đột này bằng cách đàm phán hòa bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Pacifique (tính từ): yêu chuộng hòa bình, ôn hòa.
    • C'est une nation pacifique. (Đómột quốc gia yêu chuộng hòa bình.)
  • Pacifisme (danh từ): chủ nghĩa hòa bình.
    • Il est un adepte du pacifisme. (Anh ấyngười theo chủ nghĩa hòa bình.)
  • Pacifiste (danh từ/tính từ): người theo chủ nghĩa hòa bình; tính chất hòa bình.
    • Une manifestation pacifiste. (Một cuộc biểu tình tính chất hòa bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Sans violence: không bạo lực.
  • En paix: trong hòa bình.
  • Calmement: một cách bình tĩnh, ôn hòa (nhấn mạnh đến thái độ).
Từ trái nghĩa
  • Violemment: một cách bạo lực.
  • Guerrièrement: một cách hiếu chiến (ít dùng).
  • Agressivement: một cách hung hăng, xâm lược.
pacifiquement

Les deux pays règlent leur différend pacifiquement.

phó từ
  1. (một cách) hòa bình
    • Vivre pacifiquement
      sống hòa bình
    • Pays qui accède pacifiquement à l'indépendance
      nước giành được độc lập một cách hòa bình