pactiser

Học thuật
Thân thiện
pactiser

Les deux pays ont décidé de pactiser pour mettre fin au conflit.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • điều ước, ký hiệp ước: Hành động chính thức đồng ý kết một thỏa thuận hoặc hiệp ước giữa các bên.
    • (Nghĩa xấu) Thỏa hiệp: Hành động nhượng bộ hoặc đi đến một sự đồng thuận với một người, một nhóm hay một nguyên tắc thường được coi là sai trái, hại hoặc đáng lên án, thường với hàm ý phản bộitưởng hoặc đạo đức của chính mình.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Les deux pays ont finalement décidé de pactiser. (Hai quốc gia cuối cùng đã quyết địnhhiệp ước.)
    • Il a refusé de pactiser avec les forces d'occupation. (Ông ấy từ chối thỏa hiệp với lực lượng chiếm đóng.)
    • On ne peut pas pactiser avec le terrorisme. (Người ta không thể thỏa hiệp với chủ nghĩa khủng bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pactiser avec sa conscience": Tự dối lương tâm, thỏa hiệp với lương tâm của chính mình (bằng cách làm điều đó trái với niềm tin đạo đức cá nhân).
    • En acceptant ce pot-de-vin, il a pactisé avec sa conscience. (Bằng việc nhận hối lộ, anh ta đã tự dối lương tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Pacte (danh từ giống đực): hiệp ước, giao ước.
    • un pacte de non-agression (một hiệp ước không xâm lược)
  • Pactisation (danh từ giống cái): sựkết hiệp ước; (nghĩa xấu) sự thỏa hiệp.
Từ đồng nghĩa
  • S'entendre (avec) : đi đến thỏa thuận (với), thông đồng (với) (có thể mang nghĩa trung lập hoặc tiêu cực).
  • Transiger (avec) : nhân nhượng, thỏa hiệp (với) (thường về nguyên tắc).
  • Collaborer : cộng tác, hợp tác (có thể mang nghĩa tiêu cực mạnh trong bối cảnh chiến tranh, như "collaborer avec l'ennemi").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pactiser avec : thỏa hiệp với (ai/cái gì). Đâycấu trúc chính thường xuyên nhất khi sử dụng động từ này.
    • Le gouvernement est accusé d'avoir pactisé avec des groupes mafieux. (Chính phủ bị cáo buộc đã thỏa hiệp với các băng nhóm tội phạm tổ chức.)
pactiser

Les deux pays ont décidé de pactiser pour mettre fin au conflit.

nội động từ
  1. điều ước, ký hiệp ước
  2. (nghĩa xấu) thoả hiệp
    • Pactiser avec le crime
      thỏa hiệp với tội phạm
    • pactiser avec sa concience
      tự dối lương tâm