pactiser

nội động từ
  1. điều ước, ký hiệp ước
  2. (nghĩa xấu) thoả hiệp
    • Pactiser avec le crime
      thỏa hiệp với tội phạm
    • pactiser avec sa concience
      tự dối lương tâm
pactiser
Les deux pays ont décidé de pactiser pour mettre fin au conflit.